|
|
| Phí | Số Tiến (VND) | Ghi Chú |
| Phí đăng ký | 3,180,000 | Không hoàn lại |
| Cơ sở vật chất | 31,800,000 (Mẫu giáo) 63,600,000 (Lớp 1 - 13) | Đóng một lần và không hoàn lại |
| Đưa đón | 19,080,000 25,4400,000 27,560,000 | Lệ phí hàng năm có thể khác nhau tùy thuộc vào tuyến đường có sẵn A, B, hoặc C |
| Hỗ trợ Tiếng Anh (ELS) | 21,200,000 (Lớp 3 - 6) 31,800,000 (Lớp 7 - 13) | Học sinh có trình độ tiếng Anh không đủ điều kiện và khóa học chính. Chi phí cho 1 năm |
| Chương trình hỗ trợ học sinh đặc biệt | Loại 1: 93,250,000 Loại 2: 155,500,000 | Lệ phí hàng năm có thể khác nhau tùy thuộc vào cấp độ 1 hoặc 2 |
Học phí - Quý phụ huynh vui lòng thanh toán trước khi nhập học
| Lớp | Học phí một năm | 2 lần | 4 lần | Ghi chú |
| Mẫu giáo 3 và 4* | 209,880,000 | 115,430,000 | 60,340,000 | 3 và 4 Tuổi |
| Lớp 1* | 295,000,000 | 162,250,000 | 84,810,000 | 5 Tuổi |
| Lớp 2* | 300,830,000 | 165,460,000 | 86,490,000 | 6 Tuổi |
| Lớp 3 tới 6* | 317,150,000 | 174,430,000 | 91,180,000 | từ 7 đến 10 Tuổi |
| Lớp 7 và 8 | 332,310,000 | 182,770,000 | 95,540,000 | 11 và 12 Tuổi |
| Lớp 9 và 10 | 343,970,000 | 189,180,000 | 98,890,000 | 13 và 14 Tuổi |
| Lớp 11 | 361,460,000 | 198,800,000 | 103,920,000 | 15 Tuổi |
| Lớp 12 và 13 | 371,950,000 | 204,570,000 | 106,940,000 | 16 và 17 Tuổi |
* Học phí đã bao gồm ăn trưa và ăn nhẹ cho học sinh cấp Mẫu giáo và Tiểu học (Từ K3 đến lớp 6)
Vui lòng tải thông tin học phí tại đây